| Tính sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
3716020-362
TUYỆT VỜI
| thuộc tính | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cụm đèn kết hợp phía sau bên phải |
| Khả năng tương thích thương hiệu | FAW Jiefang (tiểu học); tương thích với một số ứng dụng Sinotruk HOWO, Foton và sơ mi rơ moóc |
| Chức năng | Đèn tín hiệu đa chức năng: đuôi, phanh, rẽ, lùi, phản quang |
| Bên lắp đặt | Phía bên phải (RHS) – thường được biểu thị bằng các hậu tố số chẵn như '362' |
| Hệ thống điện | 24V DC (Tiêu chuẩn cho xe tải diesel hạng nặng của Trung Quốc) |
| Tiêu chuẩn chất lượng | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001; Tuân thủ các tiêu chuẩn GB quốc gia về đèn ô tô |
Tên2
| thuật | Thông số kỹ |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 3716020-362 / 3716020-362-C00 / 3716020-362-C00A / 3716020-362-B |
| Đánh giá điện áp | 24V DC |
| Tùy chọn nguồn sáng | |
| • Phiên bản halogen: Bóng đèn (ví dụ: 21W cho đèn phanh/xoay, 5W cho đèn hậu) | |
| • Phiên bản LED: Đèn LED SMD có độ sáng cao (tiêu chuẩn trên các mẫu mới hơn; phản hồi nhanh hơn, tuổi thọ cao hơn) | |
| Chất liệu ống kính | Polycarbonate cường độ cao (PC) – chống va đập, ổn định tia cực tím để tránh ố vàng |
| Vật liệu vỏ/đế | Nhựa kỹ thuật chống cháy (PA6+GF hoặc PBT) – khả năng cách nhiệt và chống rung tuyệt vời |
| Thiết kế quang học | Bát phản xạ chính xác + thấu kính lăng trụ cho góc chùm rộng và cường độ sáng cao |
| Cấp độ bảo vệ | IP65/IP66 (Chống bụi và chống tia nước từ mọi hướng) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +85°C |
| Kiểu lắp | Mặt bích bắt vít có kiểu lỗ tiêu chuẩn (thường có 2–3 điểm lắp) |
| Loại kết nối | Phích cắm nhiều chân tiêu chuẩn (trực tiếp với dây điện trên xe; không cần nối) |