| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
3527010-92100
Đông Phong
| thuộc tính | Mô tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Lắp ráp van rơle / Van rơle phát hành nhanh |
| Mã sản phẩm OEM | 3527010-92100 |
| Chức năng | Khuếch đại tín hiệu không khí của phi công để nhanh chóng áp dụng áp suất phanh đầy đủ |
| Ứng dụng | Hệ thống phanh khí nén – Mạch phanh trục trước/sau |
| Loại van | Van rơle kiểu màng có cổng vào, ra, xả |
| Kiểm soát tín hiệu đầu vào | Đường thí điểm áp suất thấp từ van bàn đạp phanh hoặc bộ phận ABS |
| Chức năng đầu ra | Cung cấp khí nén thể tích lớn từ bình chứa chính tới buồng phanh |
| Tính năng phát hành | Thiết kế ống xả nhanh giúp nhả phanh nhanh và giảm lực cản |
| Kiểu lắp | Được gắn trên giá đỡ với ống lót cao su hoặc mặt bích kim loại |
| Vật liệu niêm phong | Cao su Nitrile (NBR) hoặc HNBR để chịu dầu và nhiệt độ |
| thuật | Thông số kỹ |
|---|---|
| Phạm vi áp suất vận hành | 0,5 MPa – 1,0 MPa (72–145 psi) |
| Kích thước cổng danh nghĩa | - Cổng cấp (P): G1/4' hoặc ISO 1/4' NPT - Cổng điều khiển (S): G1/4' - Cổng đầu ra (A): G1/4' - Cổng xả (E): Mở bộ giảm âm hoặc thanh ống |
| Thời gian đáp ứng | ≤ 0,2 giây (từ tín hiệu đầu vào đến đầu ra đầy đủ) |
| Tốc độ xả | Giảm áp nhanh để giảm thiểu lực cản của phanh |
| Công suất dòng chảy (Giá trị CV) | Thiết kế dòng chảy cao (~2,5–3,0 Cv), hỗ trợ vận hành nhiều buồng |
| Phương tiện làm việc | Khí nén (khô và lọc) |
| Phạm vi nhiệt độ | -40°C đến +80°C (-40°F đến 176°F) |
| Lớp bảo vệ | IP65 – Chống bụi và chống tia nước |
| Cân nặng | Xấp xỉ. 1,1–1,3 kg |
| Vật liệu xây dựng | Thân nhôm đúc, ốc vít bằng thép không gỉ, màng ngăn cao su bên trong |