| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Phụ tùng xe moóc
| thuộc tính | Mô tả |
|---|---|
| Tên một phần | Khớp nối bóng rơ-moóc / Khớp nối móc / Ổ cắm bi |
| Kiểu | Tiêu chuẩn, có thể điều chỉnh độ cao, cần khóa, nhả lò xo hỗ trợ |
| Khả năng tương thích kích thước bóng | - 50 mm (2 inch) - 63,5 mm (2-1/2 inch) — Phổ biến cho xe moóc nặng hơn |
| Khả năng chịu tải (GTW) | Khác nhau: 750 kg – 4.500 kg (1.650 lbs – 10.000 lbs) tùy theo mẫu |
| Tải dọc (Trọng lượng lưỡi) | Thông thường là 5–10% GTW (ví dụ: 75–450 kg / 165–990 lbs) |
| Vật liệu | Thép rèn, thép hợp kim được xử lý nhiệt |
| Hoàn thiện bề mặt | Mạ kẽm, sơn tĩnh điện hoặc mạ kẽm để chống ăn mòn |
| Cơ chế điều chỉnh | Chân ren hoặc giá đỡ kẹp |
| Loại khóa | Cần gạt thủ công có chốt, Tay cầm có lò xo, Kẹp an toàn |
| Kiểu lắp | Mặt bích bắt vít (đến khung chữ A của rơ-moóc), Giá đỡ hàn |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +80°C (-40°F đến +176°F) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | Chứng nhận ISO 24465, SAE J684, ECE R55, DOT |
Hệ thống khóa an toàn: Ngăn chặn sự cố vô tình rơi ra trong quá trình vận chuyển.
Thiết kế xoay: Cho phép xoay 360° và chuyển động đa trục để dễ dàng điều khiển.
Chống ăn mòn: Thích hợp cho môi trường biển, địa hình và mọi thời tiết.
Cấu trúc chịu tải: Được thử nghiệm dưới ứng suất động để đảm bảo tính toàn vẹn của cấu trúc.
Phản hồi bằng hình ảnh và xúc giác: Chỉ báo đóng/mở và âm thanh 'tách' khi khóa.
Dễ dàng ghép/ tách: Thiết kế tay cầm tiện dụng giúp giảm nỗ lực thể chất.