| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
12JS160T-1703022
Sinotruk HOWO
| thuộc tính | Mô tả |
|---|---|
| Tên một phần | Van H / Van điều khiển không khí / Van định hướng bằng khí nén / Van chuyển đổi phạm vi cao-thấp |
| Số OE (Thiết bị gốc) | 12JS160T-1703022 (với các biến thể: -1, -2, -3, v.v.) |
| Điện áp | 24V DC – Tương thích với hệ thống điện tiêu chuẩn của xe hạng nặng |
| Dải điện áp hoạt động | Thông thường 20–28V DC (thích hợp cho hệ thống ắc quy xe thương mại) |
| Áp suất làm việc | 0,6 MPa đến 0,8 MPa (khoảng 87–116 psi), tương thích với hệ thống phanh/chuyển số bằng khí nén tiêu chuẩn |
| Loại van | Van điều khiển hướng khí nén hoạt động bằng điện từ (thường là 2 vị trí 5 cổng hoặc cấu hình tương tự) |
| Chức năng | Kiểm soát luồng không khí giữa các bộ truyền động tầm cao và tầm thấp trong hộp số, cho phép tự động chọn số cấp cao/thấp trong khi chuyển số |
| Vật liệu cơ thể | Hợp kim nhôm cường độ cao (nhẹ và chống ăn mòn) |
| Linh kiện bên trong | Phớt chống mài mòn (cao su NBR hoặc FKM), ống cuộn kim loại được gia công chính xác |
| Hiệu suất niêm phong | Thiết kế kín khít; đáp ứng tiêu chuẩn hệ thống khí nén ô tô |
| Kết nối điện | Đầu nối phích cắm ô tô tiêu chuẩn (ISO 4165 hoặc tương đương), xếp hạng chống nước thường là IP65 hoặc cao hơn |
| Phương pháp kiểm soát | Được kích hoạt bằng điện tử bởi bộ điều khiển hộp số (TCU) hoặc bộ chọn chuyển số bằng tay |
Tên1
Tên2
✅ Yêu cầu lắp đặt chuyên nghiệp:
Phải được lắp đặt bởi các kỹ thuật viên được chứng nhận quen thuộc với hệ thống truyền động khí nén.
Liên quan đến cả việc định tuyến đường dẫn khí và hệ thống dây điện – việc lắp đặt không đúng cách có thể dẫn đến lỗi chuyển số hoặc hư hỏng.
Đảm bảo cung cấp không khí sạch:
Độ ẩm, dầu và các hạt trong hệ thống không khí có thể gây ra hiện tượng dính ống van bên trong hoặc xuống cấp vòng đệm.
Thường xuyên xả hơi ẩm trong bình chứa khí (hàng ngày hoặc hàng tuần tùy theo mức độ sử dụng).
Lắp đặt/bảo trì hệ thống máy sấy không khí và bộ lọc nội tuyến ở phía trước van.
Kiểm tra kết nối điện:
Kiểm tra dây điện xem có bị mài mòn, ăn mòn hoặc các đầu cuối bị lỏng không.
Đảm bảo kết nối an toàn các đầu nối; tránh tình trạng 'cắm nửa chừng'.
Sử dụng mỡ điện môi để chống oxy hóa trong môi trường ẩm ướt.
️ Khắc phục sự cố thường gặp:
| Triệu chứng Nguyên nhân | có thể | Hành động đề xuất |
|---|---|---|
| Khó chuyển đổi giữa dải cao/thấp | Đường dẫn khí bị tắc hoặc ống bị kẹt | Làm sạch hoặc thay thế van; kiểm tra đường hàng không |
| Không có phản hồi từ cần số | Lỗi điện (cầu chì nổ, đứt dây) | Kiểm tra tính liên tục, kiểm tra đầu ra tín hiệu TCU |
| Rò rỉ khí ở thân van | Con dấu bị hư hỏng hoặc vỏ bị nứt | Thay thế ngay để tránh tổn thất áp suất |
| Hoạt động không liên tục | Đầu nối lỏng lẻo hoặc hơi ẩm xâm nhập | Kết nối lại một cách an toàn; kiểm tra trong điều kiện khô ráo |