| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
WG9719710004
Sinotruk HOWO
| thuộc tính | Mô tả |
|---|---|
| Tên một phần | Van điện từ / Van điều khiển không khí điện từ / Van từ |
| Tên thường gọi | Van điện từ 2/3 chiều, Van điều khiển bằng khí nén, Van điều khiển không khí |
| Số OE (Thiết bị gốc) | WG9719710004 |
| Chỉ định thay thế | WG9719710004/2, 17910071000 8/2, VG1500090060 |
| nhà sản xuất | Được cung cấp bởi nhiều OEM khác nhau cho Sinotruk (CNHTC), chủ yếu có trụ sở tại tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc |
| Chức năng | Van điều khiển bằng điện điều chỉnh luồng khí nén để kích hoạt các thiết bị khí nén như xi lanh nâng cabin, ly hợp PTO hoặc khóa vi sai |
| Loại van | Thiết kế 2 vị trí, 3 chiều (2/3) thường đóng (NC) hoặc chuyển đổi |
| Phương pháp kích hoạt | Solenoid tác động trực tiếp với lò xo hồi vị |
| Kiểu lắp | Gắn trên giá đỡ hoặc gắn trên bảng điều khiển bằng vít M4/M5 hoặc kẹp nhanh |
Tên1
Tên2
| Thông số kỹ thuật | Thông số |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 24V DC – Tiêu chuẩn cho hệ thống điện xe tải hạng nặng |
| Dải điện áp | 20–28V DC (tương thích với biến động của ắc quy khi khởi động động cơ) |
| Tiêu thụ điện năng | Xấp xỉ. 10–15W |
| Lớp cách điện cuộn dây | Loại H (chịu được nhiệt độ cao lên tới 180°C) |
| Chức năng van | 2 Vị trí / 3 chiều (2/3): • Cổng 1: Không khí vào (từ bình chứa) • Cổng 2: Đầu ra tới bộ truyền động • Cổng 3: Xả |
| Đường dẫn luồng | Thường đóng (NC) – không có luồng khí khi mất điện; mở khi được cấp nguồn |
| Thời gian đáp ứng | < 50 ms – đảm bảo phản hồi hệ thống nhanh chóng |
| Phương tiện làm việc | Khí nén sạch, khô (ưu tiên không dầu) |
| Phạm vi áp suất vận hành | 0,4 MPa đến 0,8 MPa (58–116 psi) |
| Kiểu kết nối | Đầu nối khí kết nối nhanh P99 (giao diện khí nén tiêu chuẩn) |
| Đầu nối điện | Phích cắm 2 chân (ISO 4165 hoặc tương đương), nam/nữ tùy theo biến thể |
| Vật liệu niêm phong | Phớt EPDM hoặc Viton (FKM) - chịu nhiệt, dầu và lão hóa |
| Vật liệu cơ thể | Vỏ hợp kim nhôm hoặc gang cho độ bền và chống ăn mòn |
| Xếp hạng bảo vệ | IP65 hoặc IP67 – kín bụi và được bảo vệ chống lại tia nước hoặc ngâm tạm thời |
| Cân nặng | 0,1 kg – 0,25 kg (thiết kế siêu nhẹ) |
| Cuộc sống phục vụ | Được xếp hạng cho hơn 1.000.000 chu kỳ trong điều kiện hoạt động bình thường |
⚠️ CẢNH BÁO: Đảm bảo hệ thống không khí đã được giảm áp suất và ngắt nguồn điện trước khi bảo trì.
Tắt lửa và ngắt kết nối cực âm của ắc quy.
Giải phóng áp suất từ hệ thống không khí bằng cách vận hành thủ công các chức năng liên quan (ví dụ: cabin dưới).
Đóng van cấp khí nếu được trang bị.
Xác định vị trí van điện từ gần bộ truyền động mục tiêu (ví dụ: phía sau bảng điều khiển để nâng cabin, gần hộp số cho PTO).
Tháo vỏ bảo vệ hoặc giá đỡ nếu cần thiết.
Rút phích cắm đầu nối điện (2 chân).
Ngắt kết nối các đường dẫn khí bằng công cụ thích hợp dành cho phụ kiện P99 - không kéo ống trực tiếp.
Dán nhãn các cổng nếu thay thế nhiều van.
Tháo các bu lông lắp hoặc tháo kẹp.
Cẩn thận rút thiết bị ra mà không làm hỏng hệ thống dây điện xung quanh.
Gắn van mới một cách an toàn bằng phần cứng gốc.
Kết nối lại các đường dẫn khí vào đúng cổng:
IN (1) → Từ bình khí (thông qua bộ điều chỉnh)
OUT (2) → Đến xi lanh/bộ truyền động
EX (3) → Xả ra khí quyển (đảm bảo đường đi thông thoáng)
Cắm chặt đầu nối điện.
Kết nối lại pin.
Cấp tín hiệu 24V (thủ công hoặc qua công tắc).
Nghe âm thanh 'click' - biểu thị kích hoạt cuộn dây.
Xác nhận chuyển động của bộ truyền động (ví dụ: nâng/nâng cabin, ăn khớp PTO).